Đang truy cập: 44 Trong ngày: 321 Trong tuần: 2952 Lượt truy cập: 3544022 |
Lợi ích khi lắp đặt dịch vụ Internet cáp quang Viettel (FTTH)
- Tốc độ và giá gói cước của Viettel đang tốt nhất hiện nay “chỉ với chi phí 1 đường Internet cáp đồng bình thường Quý khách hàng đã có thể sở hữu 1 đường Internet cáp quang với tốc độ cao hơn hàng 10 lần đường Internet thông thường”
- Quý khách hàng sẽ được tặng 01 địa chỉ IP tĩnh miễn phí nên có thể tự thiết lập và cài đặt hệ thống webserver, mailserver, FTP cơ sở dữ liệu.
- Do đường Internet được lắp đặt bằng cáp quang nên chất lượng tốt hơn nhiều cáp đồng, giảm thiểu xung nhiễu và ảnh hưởng của thiên tai.
- Băng thông đối xứng Upload = Download, truy cập trực tiếp 24/24, tốc độ cực cao.
- Quý khách hàng có thể cấp quyền cho phép các thành viên truy nhập vào hệ thống mạng LAN của Quý khách để khai thác dịch vụ hoặc chặn không cho truy nhập.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng và xử lý sự cố của Viettel đang tốt nhất hiện nay. Trong 3h chúng tôi sẽ có mặt khắc phục xự cố, tư vấn trực tiếp khi khách hàng có nhu cầu.
- Với dịch vụ Internet cáp quang Viettel Quý khách sẽ cảm thấy sự ổn định, nhanh nhạy của hệ thống thống tin của quý công ty.
LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI:
(Lắp đặt siêu tốc chỉ trong vòng 3-5 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng. Đăng ký cả ngoài giờ, thứ 7 lẫn Chủ nhật)
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI LẮP ĐẶT CÁP QUANG FTTH VIETTEL
(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng từ ngày 01/08/2013 đến 31/08/2013)
I – GÓI FTTH ECO (12Mbps)
Gói FTTH |
Khách hàng lựa chọn: |
Phí hòa mạng |
Cước sử dụng đóng trước |
Phí hàng tháng |
FTTH ECO |
Phương án 1: không đóng trước cước sử dụng |
2.000.000đ |
0đ |
- 350.000 đ/tháng |
|
100.000đ |
1.050.000đ |
- 12 tháng đầu tiên: 350.000 đ/tháng - Từ tháng 13 - >15: trừ vào cước đóng trước - Từ tháng 16: 350.000 đ/tháng |
|
Phương án 3: đóng trước cước 6 tháng |
100.000đ |
2.100.000đ |
- Tháng đầu tiên: 350.000 đ/tháng - Từ tháng 2 - > 7: trừ vào cước đóng trước - Miễn phí cước tháng 8 - Từ tháng 9 trở đi: 350.000 đ/tháng |
|
Phương án 4: đóng trước cước 12 tháng |
100.000đ |
4.200.000đ |
- Tháng đầu tiên: 350.000 đ/tháng - Từ tháng 2 - > 13: trừ vào cước đóng trước - Miễn phí cước tháng 14 và 15 - Từ tháng 16 trở đi: 350.000 đ/tháng |
|
Ghi chú: · Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem) · Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn · Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút. |
II – GÓI FTTH OFFICE (tốc độ 32Mbps), FTTH PRO (50Mbps)
Gói FTTH |
Lựa chọn đóng trước cước sử dụng |
Phí hòa mạng |
Cước phí đóng trước |
Phí hàng tháng |
FTTH Office (32 Mbps) |
0đ |
1.000.000đ |
0đ |
- Trong 36 tháng đầu: 700.000đ/tháng - Từ tháng thứ 36: 1.400.000đ/tháng
|
Đóng trước cước 6 tháng |
100.000đ |
4.200.000đ |
- Cước đóng trước sẽ trừ dần từ tháng thứ 2 -> 7
- Miễn phí cước sử dụng tháng 1, 19 20
- Từ tháng thứ 8 -> 36: 700.000đ/tháng
- Từ tháng thứ 36 trở đi: 1.400.000đ/tháng
|
|
FTTH Pro (50 Mbps) |
0đ |
2.000.000đ |
0đ |
- 4.000.000đ/tháng |
Ghi chú: · Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem) · Giá trên chưa bao gồm VAT 10% · Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút. |
III – GÓI FTTB ECO (12Mbps)
(Chỉ áp dụng cho khách hàng trong trong tòa nhà Chung Cư do Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ)
Gói FTTH |
Tốc độ cam kết (down/up) |
Phí ban đầu |
Phí hàng tháng |
FTTB ECO |
12 Mbps/640Kbps |
200.000đ |
350.000đ/tháng |
Ghi chú: · Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Modem ADSL 4 cổng) · Cáp quang được kéo đến chân tòa nhà, sau đó đấu vào đường cáp đồng của tòa nhà nên vẫn đảm bảo tốc độ và tín hiệu ổn định tương đương cáp quang FTTH. · Khuyến mãi áp dụng cho khách hàng nằm trong tòa nhà, chung cư Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ. · Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn · Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút. |
BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG FTTH VIETTEL CHƯA ÁP DỤNG KHUYẾN MÃI:
Gói cước FTTH |
FTTH Eco |
FTTB Eco |
FTTH Office |
FTTH Pro |
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng |
||||
Phí lắp đặt ban đầu (đồng) |
1.000.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
Cước hàng tháng (đ/tháng) |
1.000.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
6.000.000 |
II. Tốc độ đường truyền (Download/Upload) |
||||
Tốc độ đường truyền tối đa |
12 Mbps/12 Mbps |
12 Mbps/640 Kbps |
32 Mbps/ 32 Mbps |
50 Mbps/ 50 Mbps |
IV. Địa chỉ IP |
IP động |
IP động |
IP tĩnh |
IP tĩnh |
Người gửi / điện thoại